Tải file "Chi tiết yêu cầu xuất" xuất từ dashboard 77
Target tháng (DTQĐ)
—
DT Quy đổi đạt được
—
% Hoàn thành
—
Dự kiến cuối tháng
—
Còn thiếu
—
Cùng kỳ = đúng dải ngày đó của tháng liền trước, để kỳ dở dang không bị so với tháng đủ
Tăng mạnh nhất
Giảm mạnh nhất
Cùng dải ngày đó của năm ngoái — lọc được yếu tố mùa vụ mà so tháng liền trước không thấy
Tăng mạnh nhất
Giảm mạnh nhất
Luôn tính trên trọn tháng, không phụ thuộc bộ lọc ngày
Lũy kế đến nay
—
Đáng lẽ phải đạt
—
Chênh so với nhịp
—
Dự báo cuối tháng
—
Thanh xám = nhịp cần đến hôm nay
Lũy kế trọn tháng so với target riêng của từng nhân viên
Đầu vào của mọi thứ. Không có khách thì tỷ lệ phục vụ và giá trị đơn đều vô nghĩa.
Bao nhiêu phần trăm khách bước vào cửa thì thành đơn hàng. Đây là khâu biến lượt khách thành doanh thu.
Hai dòng cuối là doanh thu và năng suất từng ngày — tìm ngày doanh thu cao mà giờ công mỏng để biết hôm nào xếp ca thiếu người
Năng suất = DTQĐ ÷ giờ công, tính trọn tháng. So với năng suất bình quân của cả nhóm để tìm người đang phân ca lệch với hiệu quả làm việc
Năng suất bình quân
—
Giờ nhiều, năng suất thấp
—
Năng suất cao, giờ ít
—
Giờ nhiều nhưng năng suất thấp — cân nhắc giảm ca
Năng suất cao nhưng giờ ít — cân nhắc tăng ca
| Nhân viên | Giờ công | DTQĐ | Năng suất/giờ | Nhận định |
|---|
Cùng một lượt khách, đơn càng lớn thì doanh thu càng cao. Ba đòn bẩy: bán hàng giá trị cao, bán kèm ngành hệ số quy đổi cao, và trả góp.
Ngành hệ số 1 là hàng chính (điện thoại, tủ lạnh, máy giặt…). Ngành hệ số > 1 là hàng MWG muốn đẩy kèm — bán được 1 đồng ở đó ăn bằng nhiều đồng hàng chính về doanh thu quy đổi.
Hệ số quy đổi = DTQĐ ÷ DT thực. Bán cùng số tiền nhưng cơ cấu hàng khác nhau thì quy đổi chênh nhau rất nhiều — đây là đòn bẩy tăng DTQĐ mà không cần bán thêm doanh thu
| Nhân viên | DT Thực | Hệ số ngành | + Trả góp | = Hệ số BQ | DTQĐ hiện tại | Nếu đạt mốc tiềm năng |
|---|
Trả góp là giải pháp tài chính giúp dễ chốt đơn, và được quy đổi thêm hệ số 1,30. Tỷ trọng tính theo tiền: DT trả góp ÷ DT thực. Tính trọn tháng
Tỷ trọng hiện tại
—
DT trả góp đang có
—
Còn thiếu để đạt chuẩn
—
DTQĐ có thêm nếu đạt chuẩn
—
Theo nhân viên
Theo ngành hàng — sắp theo cơ hội lớn nhất
| Ngành hàng | DT Thực | DT Trả góp | Tỷ trọng | Thiếu so chuẩn | DTQĐ có thêm |
|---|
Đơn giá trị lớn chưa dùng trả góp — cơ hội cụ thể
| Ngày | Nhân viên | Sản phẩm | Ngành hàng | Giá trị | DTQĐ lỡ mất |
|---|
Tỷ trọng tính trên doanh thu quy đổi
| # | Ngành hàng | DT Quy đổi | Tỷ trọng quy đổi | DT Thực | Hệ số | DT Trả góp | SL |
|---|
Doanh thu thực (chưa VAT) ÷ số máy bán ra
Đậm = mạnh, trắng = bỏ trống
Doanh thu quy đổi, tô màu so sánh trong cùng một cột — tìm ô trắng để biết ai cần kèm ngành nào
Dựa trên năng lực thể hiện trong tháng (DTQĐ) và khả năng có mặt (giờ công). Đây là gợi ý để cân nhắc, không phải quyết định thay
| Nhân viên | % hiện tại | % theo DTQĐ | % theo giờ công | % đề xuất | Target mới | Chênh | % HT nếu đổi |
|---|